Nghĩa chính
- Thùng chứa (khoảng 40 lít)danh từA round, traditionally wooden container of lesser capacity than a barrel, often used to store beer.
- Đóng thùng nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To store in a keg.
- Tuột quần trêu ghẹođộng từThe pulling down of someone's trousers or kegs, oftentimes as a kind of bullying or prank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| powder kegdanh từ | danh từ | Thùng thuốc súng |
| keg standdanh từ | danh từ | Nghi thức uống rượu trong đó người uống được nâng lên cao để uống trực tiếp từ thùng bia trong khi thực hiện động tác trồng cây chuối |
| keg beerdanh từ | danh từ | Loại bia phục vụ trong thùng thường được lọc hoặc tiệt trùng, khiến men không hoạt động |
| pony kegdanh từ | danh từ | Thùng đựng bia chứa 7,75 gallon Mỹ, bằng một nửa kích thước của một thùng bia tiêu chuẩn |
| keg partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc trong đó bia được phục vụ từ thùng |
| Corny kegdanh từ | danh từ | Thùng Cornelius |
| Cornelius kegdanh từ | danh từ | Thùng đựng đồ uống đã pha sẵn, chẳng hạn như soda hoặc bia, dưới áp suất, sẵn sàng để phân phối |
| pony keg stationdanh từ | danh từ | Cửa hàng tiện lợi chuyên về thùng ngựa |
Họ từ (word family)
cùng gốc kegNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikag
- từ tiếng Bắc Âu cổkaggi“keg”
- từ tiếng German nguyên thủy*kagô“bush, branch, stalk, stump”
Ví dụ
- , , .Anh ta vác trên vai một cái thùng phuy chắc chắn, có vẻ đầy rượu, và ra hiệu cho Rip đến gần giúp anh ta mang món hàng.
- .Nhiều người trong chúng ta cảm thấy sốt ruột với sự tẻ nhạt của việc đóng chai sau một hoặc hai năm và bắt đầu nghĩ đến việc đóng keg bia thay thế.
- .Algeria sẽ không bao giờ trở thành một thùng thuốc súng.