Dịch

bouk

danh từ (noun)
UK/buːk/

Nghĩa chính

  1. Bụngdanh từThe belly.
  2. Thân hoặc thân của cơ thể, do đó chính là cơ thểdanh từThe trunk or torso of the body, hence the body itself.
  3. Xác của một con vật bị giết thịtdanh từThe carcass of a slaughtered animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boukDạng gốc (base form)
  2. bouksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boukólos ruledanh từQuy tắc của ngôn ngữ được tái tạo Proto-Indo-European quy định rằng âm tắc môi âm môi (*kʷ, *gʷ, *gʷʰ) biến đổi thành âm tắc âm ngạc thông thường (*k, *g, *gʰ) bên cạnh nguyên âm *u hoặc lướt tương ứng của nó *w

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibouk
  2. từ tiếng Anh cổbūc“belly, stomach, pitcher”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*būk

Cùng gốc (doublet)bucket

AI