Nghĩa chính
- Bụngdanh từThe belly.
- Thân hoặc thân của cơ thể, do đó chính là cơ thểdanh từThe trunk or torso of the body, hence the body itself.
- Xác của một con vật bị giết thịtdanh từThe carcass of a slaughtered animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boukDạng gốc (base form)
- bouksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boukólos ruledanh từ | danh từ | Quy tắc của ngôn ngữ được tái tạo Proto-Indo-European quy định rằng âm tắc môi âm môi (*kʷ, *gʷ, *gʷʰ) biến đổi thành âm tắc âm ngạc thông thường (*k, *g, *gʰ) bên cạnh nguyên âm *u hoặc lướt tương ứng của nó *w |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc boukNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibouk
- từ tiếng Anh cổbūc“belly, stomach, pitcher”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*būk
Cùng gốc (doublet)bucket