Nghĩa chính
- Xô đựng nước hoặc cát, v.v., dùng để dập tắt đám cháydanh từA bucket holding water or sand, etc., used to extinguish fires.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fire bucketDạng gốc (base form)
- fire bucketsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- .... , 1957.