scoot
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Động tác dịch chuyểndanh từA sideways shuffling or sliding motion.
- Đô la, một đô ladanh từA dollar.
- Xe tay gadanh từA scooter.
- Đi nhanh, chuồn nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To walk or travel fast; to go quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tia nước
- Tia nước, dòng nước xịtA sudden flow of water; a squirt.
Họ từ (word family)
cùng gốc scootNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Bắc Âu cổskjóta“to shoot”
động từ, danh từ
Rút gọn từ scooter
Ví dụ
- , , .Theo bản năng, anh nhấc chiếc ghế lên một chút và dịch nó ra xa cô một quãng ngắn.
- , .Khi họp câu lạc bộ, hãy đỗ xe trước quán cà phê hoặc quán bar để mọi người có thể chiêm ngưỡng xe của các bạn.
- !Cậu nên chuồn đi trước khi mẹ tớ về nhà và thấy cái cửa sổ bị vỡ đó!