Dịch

scoot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Động tác dịch chuyểndanh từA sideways shuffling or sliding motion.
  2. Đô la, một đô ladanh từA dollar.
  3. Xe tay gadanh từA scooter.
  4. Đi nhanh, chuồn nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To walk or travel fast; to go quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scootNguyên thể (infinitive)
  2. scootsSố nhiều (plural)
  3. scootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scootingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tia nước
  1. Tia nước, dòng nước xịtA sudden flow of water; a squirt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đô la
Đi nhanh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổskjóta“to shoot”
động từ, danh từ

Rút gọn từ scooter

Ví dụ

  • , , .Theo bản năng, anh nhấc chiếc ghế lên một chút và dịch nó ra xa cô một quãng ngắn.
  • , .Khi họp câu lạc bộ, hãy đỗ xe trước quán cà phê hoặc quán bar để mọi người có thể chiêm ngưỡng xe của các bạn.
  • !Cậu nên chuồn đi trước khi mẹ tớ về nhà và thấy cái cửa sổ bị vỡ đó!

AI