Dịch

buck in

động từ (verb)
UK/ˌbʌk ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Căn chỉnh hoặc quan sát một dụng cụ (chẳng hạn như máy kinh vĩ hoặc thước đo) một cách chính xác giữa hai điểm hoặc điểm để đo chính xácđộng từngoại động từ (transitive)To align or sight an instrument (such as a theodolite or level) precisely between two marks or points for accurate measurement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buck inNguyên thể (infinitive)
  2. bucks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bucked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bucking inPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI