Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vui lên; can đảm lên; lấy lòngthán từCheer up; take courage; take heart.
- Trở nên được khuyến khích, được tiếp thêm sinh lực hoặc vui vẻ; triệu tập lòng can đảm hoặc tinh thần của một người; lấy hết can đảmđộng từnội động từ (intransitive)To become encouraged, reinvigorated, or cheerful; to summon one's courage or spirits; to pluck up courage.
- Khuyến khích; động viênđộng từngoại động từ (transitive)To encourage; to hearten.
- Làm tốt hơnđộng từnội động từ (intransitive)To do better.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buck upNguyên thể (infinitive)
- bucks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bucked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bucking upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)buck up one's ideasKéo tất lên
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 4
Nhanh lên
- Nhanh lên; hãy vội vàngHurry up; make haste.
Ví dụ
- .
- .
- .