Dịch

buck up

thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˌbʌk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vui lên; can đảm lên; lấy lòngthán từCheer up; take courage; take heart.
  2. Trở nên được khuyến khích, được tiếp thêm sinh lực hoặc vui vẻ; triệu tập lòng can đảm hoặc tinh thần của một người; lấy hết can đảmđộng từnội động từ (intransitive)To become encouraged, reinvigorated, or cheerful; to summon one's courage or spirits; to pluck up courage.
  3. Khuyến khích; động viênđộng từngoại động từ (transitive)To encourage; to hearten.
  4. Làm tốt hơnđộng từnội động từ (intransitive)To do better.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buck upNguyên thể (infinitive)
  2. bucks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bucked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bucking upPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 4
Nhanh lên
  1. Nhanh lên; hãy vội vàngHurry up; make haste.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI