Dịch

greenback

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tờ bạc xanh, đô ladanh từAny bill that is legal tender in the US (originally printed with green and black ink) issued by the Federal Reserve.
  2. Đô la Mỹdanh từThe United States dollar.
  3. Tiền giấy nội chiếndanh từA unit of American currency issued during the Civil War by the Treasury Department.
  4. Ngọn sóng chưa vỡdanh từA wave that has not yet begun to break.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greenbackDạng gốc (base form)
  2. greenbacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green-backedtính từCủa một con vật, có lưng màu xanh lá cây hoặc có đặc điểm chính là lưng màu xanh lá cây
Greenback PartyChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , “”, , […]Khi người lướt sóng qua điểm sóng vỡ và hòa vào những con sóng gọi là "sóng chưa vỡ", họ có thể lặn qua hoặc nổi trên chúng, [...]
  • .Đồng đô la Mỹ sụt giá so với đồng yên.

AI