greenback
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tờ bạc xanh, đô ladanh từAny bill that is legal tender in the US (originally printed with green and black ink) issued by the Federal Reserve.
- Đô la Mỹdanh từThe United States dollar.
- Tiền giấy nội chiếndanh từA unit of American currency issued during the Civil War by the Treasury Department.
- Ngọn sóng chưa vỡdanh từA wave that has not yet begun to break.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greenbackDạng gốc (base form)
- greenbacksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green-backedtính từ | tính từ | Của một con vật, có lưng màu xanh lá cây hoặc có đặc điểm chính là lưng màu xanh lá cây |
| Greenback Party | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc greenback- greenbackismPhong trào ủng hộ lạm phát đồng tiền Mỹdanh từ
- GreenbackerThành viên của Đảng Đồng bạc xanh, người ủng hộ đồng bạc xanh hoặc tiền giấy và phản đối việc nối lại các khoản thanh toán bằng tiền (xem Đạo luật tiếp tục thanh toán bằng tiền)danh từ
- greenmailThu lợi từ nỗ lực tiếp quản thù địch bằng cách buộc công ty mục tiêu mua lại cổ phiếu của nhà thầu thù địch với giá tăng caodanh từ, động từ
- greenmailingChưa có nghĩa
Ví dụ
- , “”, , […]Khi người lướt sóng qua điểm sóng vỡ và hòa vào những con sóng gọi là "sóng chưa vỡ", họ có thể lặn qua hoặc nổi trên chúng, [...]
- .Đồng đô la Mỹ sụt giá so với đồng yên.