Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Cái khóa (thắt lưng…)danh từA metal clasp with a hinged tongue or a spike through which a belt or strap is passed and penetrated by the tongue or spike, in order to fasten the ends of the belt together or to secure the strap to something else.
- Khóa, móc càidanh từSome other form of clasp used to fasten two things together.
- Hình khóa càidanh từAn image of a clasp (etymology 1, noun sense 1) used as the brisure of an eighth daughter.
- Cài khóa, thắt khóađộng từngoại động từ (transitive)To fasten (something) using a buckle (noun etymology 1, noun sense 1); hence (obsolete), to fasten (something) in any way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- buckle sthcài khóa cái gìShe buckled her belt.Cô ấy cài khóa thắt lưng.
- buckle sth on/upcài khóa cái gì vàoHe buckled on his sword.Anh ấy cài khóa kiếm vào người.
- buckle (under sth)bị uốn cong, bị biến dạng (dưới áp lực gì)The steel frames began to buckle under the strain.Những khung thép bắt đầu bị biến dạng dưới sức căng.
Cụm động từ (phrasal verb)
- buckleupThắt dây an toàn
- buckledownBắt đầu chăm chỉ làm việc
- buckletoĐồng nghĩa với thắt dây an toàn (“chuyên tâm vào việc học, một nhiệm vụ hoặc công việc; tập trung vào hoặc có thái độ nghiêm túc đối với một cái gì đó; nỗ lực cần thiết”)
- buckleinBảo vệ (ai đó) bằng dây an toàn hoặc ghế ô tô của trẻ em
- buckleoverCúi xuống đột ngột, chúi người về phía trước từ thắt lưng, chẳng hạn như khi nôn mửa đột ngột
- buckleunderMiễn cưỡng chấp nhận điều gì đó (do áp lực xã hội)
Cụm từ khác (phrase)belt buckleKhóa thắt lưngbuckle under the pressureKhuỵu ngã trước áp lựcfasten a buckleCài khóaunfasten a buckleMở khóabuckle hatĐồng nghĩa với capotain or pilgrim's hat; thường gắn liền với thẩm mỹ Lễ tạ ơn; được sử dụng để mô tả một phiên bản của mũ đội đầu hiện được coi là không chính xác về mặt lịch sử bắt nguồn từ những mô tả nghệ thuật về những người hành hương ở thế kỷ 19 chứ không phải là một phần trang phục đích thực của họbuckle bunnyNhóm nữ cao bồi rodeo
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 9
Cuộc giao tranh
- Cuộc giao tranh, cuộc vật lộnA great conflict or struggle.
Họ từ (word family)
cùng gốc buckleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibokel“spiked metal ring for fastening; ornamental clasp; boss of a shield; a shield, buckler; (figurative) means of defence”
- từ tiếng Pháp cổboucle
- từ tiếng Latinhbuccula“cheek strap of a helmet; boss of a shield”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibukklen
- từ tiếng Pháp trung đạiboucler“to bulge”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- shoe-buckle . […] , . .Kim khóa giày của tôi bị gãy. Đã mua một đầu mới cho cây gậy chống, và một cái kim cho khoá của tôi. Uống một ly purl để lấy lại cảm giác ngon miệng.
- buckle-screw, , . […] , , shoulder-blades; .Chắc hẳn bây giờ ông ta đang rèn đinh ốc khoá cài thưa ngài. Bác thợ mộc, khi ông ấy làm xong chiếc khoá đó, hãy bảo ông ấy rèn một đôi xương bả vai bằng thép; có một người bán dạo trên tàu đang mang vác một kiện hàng nặng trĩu.
- can’t . .Chúng ta không thể dùng chiếc cưa đó được nữa. Lưỡi cưa của nó đã bị cong vênh rồi.