hebilla
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eˈbiʝa/nguồn
Nghĩa chính
- Khóa, mặt thắt lưngdanh từbuckle, clasp
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hebillaDạng gốc (base form)
- hebillasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Kẻ trộm mặt thắt lưng thì bị xử tử, kẻ cướp cả đất nước thì hóa thành bậc vương hầu.
- .Khám nghiệm tử thi nạn nhân cho thấy cô đã bị đánh nhiều lần bằng mặt khóa thắt lưng.
- .Mụ phù thủy đi tất sọc sờn rách và mang đôi giày to tướng màu đen có khóa.