Dịch

hebilla

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eˈbiʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khóa, mặt thắt lưngdanh từbuckle, clasp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hebillaDạng gốc (base form)
  2. hebillasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Kẻ trộm mặt thắt lưng thì bị xử tử, kẻ cướp cả đất nước thì hóa thành bậc vương hầu.
  • .Khám nghiệm tử thi nạn nhân cho thấy cô đã bị đánh nhiều lần bằng mặt khóa thắt lưng.
  • .Mụ phù thủy đi tất sọc sờn rách và mang đôi giày to tướng màu đen có khóa.

AI