Dịch

crumple

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nếp nhăn, nếp nhăn hoặc nếp gấp không đềudanh từA crease, wrinkle, or irregular fold.
  2. Làm ầm ĩ; ấn vào các nếp nhăn bằng cách nghiền nát với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To rumple; to press into wrinkles by crushing together.
  3. Gây ra sự sụp đổđộng từngoại động từ (transitive)To cause to collapse.
  4. Trở nên nhăn nheođộng từnội động từ (intransitive)To become wrinkled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crumpleNguyên thể (infinitive)
  2. crumplesSố nhiều (plural)
  3. crumpledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crumplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crumple (sth) (up) (into sth)vò (cái gì) (lại) (thành cái gì), nhàu (lại)
  • crumple (up)mếu máo, xị (xuống)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sụp đổ
  1. nội động từ (intransitive)Sụp đổ; đầu hàngTo collapse; to surrender.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

crump-le

  1. từ tiếng Anh trung đạicrumplen

Ví dụ

  • vải bị nhàu hơn lụa
  • .
  • car's .

AI