Dịch

crumpet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bánh mặn, thường dẹt và tròn, làm từ bột mì và men, có nhiều lỗ nhỏ và được nướng, thường với bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of savoury cake, typically flat and round, made from batter and yeast, containing many small holes and served toasted, usually with butter.
  2. Cái đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crumpetDạng gốc (base form)
  2. crumpetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crumpet-facedtính từCó khuôn mặt rỗ hoặc rỗ
bit of crumpetdanh từNgười phụ nữ rất ham muốn tình dục
piece of crumpetdanh từNgười phụ nữ rất ham muốn tình dục
thinking man's crumpetdanh từNgười phụ nữ thông minh và xinh đẹp, đặc biệt là người có địa vị cao trên các phương tiện truyền thông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người hấp dẫn về mặt tình dục hay nói chung là những người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người hấp dẫn về mặt tình dục hay nói chung là những người; thường đề cập đến phụ nữA sexually attractive person or, collectively, people; usually referring to women.

Ví dụ

  • T-Saint: '! : '. : . Deetee: ! . , "." : ! T-Saint: ! .
  • , .
  • , , . —, , . , — .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI