Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại bánh mặn, thường dẹt và tròn, làm từ bột mì và men, có nhiều lỗ nhỏ và được nướng, thường với bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of savoury cake, typically flat and round, made from batter and yeast, containing many small holes and served toasted, usually with butter.
- Cái đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crumpetDạng gốc (base form)
- crumpetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crumpet-facedtính từ | tính từ | Có khuôn mặt rỗ hoặc rỗ |
| bit of crumpetdanh từ | danh từ | Người phụ nữ rất ham muốn tình dục |
| piece of crumpetdanh từ | danh từ | Người phụ nữ rất ham muốn tình dục |
| thinking man's crumpetdanh từ | danh từ | Người phụ nữ thông minh và xinh đẹp, đặc biệt là người có địa vị cao trên các phương tiện truyền thông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người hấp dẫn về mặt tình dục hay nói chung là những người
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người hấp dẫn về mặt tình dục hay nói chung là những người; thường đề cập đến phụ nữA sexually attractive person or, collectively, people; usually referring to women.
Ví dụ
- T-Saint: '! : '. : . Deetee: ! . , "." : ! T-Saint: ! .
- , .
- , , . —, , . , — .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha