Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
crumpet-faced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khuôn mặt rỗ hoặc rỗ
tính từ
Having a pitted or pockmarked face.
AI
1
Có khuôn mặt rỗ hoặc rỗ
1
Có khuôn mặt rỗ hoặc rỗ
1
Có khuôn mặt rỗ hoặc rỗ