Dịch

crumpled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhăn, nát nhàutính từSqueezed into a compact mass by irregular folds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crumpledDạng gốc (base form)
  2. more crumpledSo sánh hơn (comparative)
  3. most crumpledSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , [.]Đây là con bò với chiếc sừng nhăn nheo, đã húc con chó, con mèo đã làm phiền
  • .Cô ấy vò nhàu các tờ giấy
  • .Tom vò nhàu chiếc túi

AI