Dịch

rugose

tính từ (adjective)
UK/ɹʊˈɡəʊs/US/ˌɹuːˈɡoʊs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có nếp nhăn, nếp nhăn, đường gờ hoặc nếp gấptính từHaving rugae or wrinkles, creases, ridges, or corrugation.
  2. Có bề mặt gồ ghề, nhăn nheo hoặc gợn sóng; phổ biến trong việc sử dụng ký sinh, ví dụ: "có gân thảm" hoặc "lá thảm"tính từHaving a rough, wrinkled, or wavy surface; commonly in parasynthetic usage e.g. "rugose-veined" or "rugose-leaved".
  3. Mô tả san hô hóa thạch thuộc bộ đã tuyệt chủng †Rugosa (còn gọi là Tetracoralla), có san hô hình sừng với bề mặt được bao phủ bởi các đường vântính từDescribing fossil corals of the extinct order †Rugosa (also called Tetracoralla), that have horn-shaped corals with surfaces covered with ridges.
  4. Dùng khi kết hợp với một tính từ khác, ví dụ: rugose-reticulate hoặc rugose-punctatetính từUsed when combined with another adjective, for example, rugose-reticulate or rugose-punctate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rugoseDạng gốc (base form)
  2. more rugoseSo sánh hơn (comparative)
  3. most rugoseSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lacuno-rugosetính từCó nếp nhăn không đều, giống như hòn đào
rugose mosaicdanh từBệnh thực vật được xác định bằng lá nhăn nheo rõ rệt, vàng lá và lùn hơn so với các bệnh khảm khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gồ ghề
  1. Gồ ghề, thô ráp, không tinh tếRugged, rough, unrefined.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrūgōsus“wrinkled”

Ví dụ

  • trán nhăn nheo
  • , single-stemmed ; , , .

AI