Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có nếp nhăn, nếp nhăn, đường gờ hoặc nếp gấptính từHaving rugae or wrinkles, creases, ridges, or corrugation.
- Có bề mặt gồ ghề, nhăn nheo hoặc gợn sóng; phổ biến trong việc sử dụng ký sinh, ví dụ: "có gân thảm" hoặc "lá thảm"tính từHaving a rough, wrinkled, or wavy surface; commonly in parasynthetic usage e.g. "rugose-veined" or "rugose-leaved".
- Mô tả san hô hóa thạch thuộc bộ đã tuyệt chủng †Rugosa (còn gọi là Tetracoralla), có san hô hình sừng với bề mặt được bao phủ bởi các đường vântính từDescribing fossil corals of the extinct order †Rugosa (also called Tetracoralla), that have horn-shaped corals with surfaces covered with ridges.
- Dùng khi kết hợp với một tính từ khác, ví dụ: rugose-reticulate hoặc rugose-punctatetính từUsed when combined with another adjective, for example, rugose-reticulate or rugose-punctate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rugoseDạng gốc (base form)
- more rugoseSo sánh hơn (comparative)
- most rugoseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lacuno-rugosetính từ | tính từ | Có nếp nhăn không đều, giống như hòn đào |
| rugose mosaicdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật được xác định bằng lá nhăn nheo rõ rệt, vàng lá và lùn hơn so với các bệnh khảm khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gồ ghề
- Gồ ghề, thô ráp, không tinh tếRugged, rough, unrefined.
Họ từ (word family)
cùng gốc rugoseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrūgōsus“wrinkled”
Ví dụ
- trán nhăn nheo
- , single-stemmed ; , , .