Dịch

blessings là số nhiều của blessing

blessing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Điều sung sướngdanh từSome kind of divine or supernatural aid, or reward.
  2. Lời chúc phúcdanh từA pronouncement invoking divine aid.
  3. Vận maydanh từGood fortune.
  4. Đang ban phướcđộng từpresent participle and gerund of bless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blessingDạng gốc (base form)
  2. blessingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a blessing in disguiseTrong cái rủi có cái may
ask for a blessingCầu xin ban phước
receive a blessingNhận phúc lành
Blessing Waydanh từNghi lễ của người Navajo liên quan đến việc chữa lành, sáng tạo, hòa hợp và hòa bình, bao gồm cả nghi lễ chuyển giới thành phụ nữ của một cô gái khi cô ấy bắt đầu có kinh
blessing in disguisedanh từTrong cái rủi có cái may
mixed blessingdanh từMột cái gì đó có cả tính năng tốt và xấu
a blessing and a cursedanh từMột điều gì đó vừa là lợi ích vừa là gánh nặng, hoặc ban đầu tưởng như có lợi nhưng cũng mang lại những hậu quả tiêu cực không lường trước được
blessing loomdanh từHình thức lừa đảo mô hình kim tự tháp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Lễ hội ngoại giáo
  1. A modern pagan ceremony.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

bless-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiblessinge
  2. từ tiếng Anh cổblētsung

Ví dụ

  • , may’st , ⁠ , , ⁠ , .Từ nay, dù nơi nào em đi, phước lành của tôi, như dải ánh sáng, luôn hiện trên mặt nước ngày đêm, và như ngọn hải đăng bảo vệ em về nhà.
  • , . , […], . […] .Rồi mọi người lại quỳ gối, và sớm có lời chúc phúc được tuyên bố. Dàn hợp xướng và giáo sĩ rảo bước ra chậm rãi, xuống thánh đường tới cửa phía tây. Ở một khoảng cách dường như vô cùng xa, nhóm mặc áo dài dừng lại để đọc lời cầu nguyện cuối cùng.
  • .Anh ấy nhận được lời chúc phúc hy vọng sẽ đậu kỳ thi cuối cùng.

AI