bendecir
B2động từ (verb)
/bendeˈθiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ban phước, chúc phúc, làm phépđộng từto bless
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể bendecirDanh động từ bendiciendoPhân từ bendecido
| Presente | |
|---|---|
| yo | bendigo |
| tú | bendices |
| él/ella/Ud. | bendice |
| nosotros | bendecimos |
| vosotros | bendecís |
| ellos/Uds. | bendicen |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bendecir la mesađộng từ | động từ | Nói ân huệ |
| que Dios te bendigacụm từ | cụm từ | Xin Chúa phù hộ cho bạn (nói như một lời cầu nguyện ngắn cho người nhận) |
Ví dụ
- .Anh ấy được ban tặng một tài năng thiên bẩm xuất chúng.
- .Bồn rửa tội chứa đầy nước thánh.
- .Bồn rửa tội chứa nước đã được làm phép.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh