Dịch

dowry

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdaʊɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của hồi môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Payment, such as property or money, paid by the bride's family to the groom or his family at the time of marriage.
  2. Sính lễ, tiền thách cướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Payment by the groom or his family to the bride's family.
  3. Năng khiếu, tài năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A natural gift or talent.
  4. Cho của hồi mônđộng từTo bestow a dowry upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dowryNguyên thể (infinitive)
  2. dowriesSố nhiều (plural)
  3. dowriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dowryingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bring a dowryMang của hồi môn
pay a dowryTrả sính lễ
provide a dowryCung cấp của hồi môn
dowry deathdanh từViệc sát hại hoặc tự sát một phụ nữ do bị quấy rối nhằm mục đích tăng của hồi môn
reverse dowrydanh từMột số tiền hoặc vật có giá trị khác do chú rể hoặc thay mặt chú rể trả cho gia đình cô dâu ở một số nền văn hóa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Số lượng lớn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large amount.

Ví dụ

  • ; —, , , .Nhưng không có cung điện nào có trần nhà đẹp như vậy; bởi vì từ các xà gỗ treo lủng lẳng một đống lớn đồ đồng — xô, vạc, chum nước, đủ mọi màu sắc từ đen bóng đến hồng nhạt nhất.
  • .Gương mặt đẹp là một nửa của hồi môn.
  • , .Nếu có của hồi môn, đến con dê cũng thành cô dâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Của hồi môn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidowarye
  2. từ tiếng Anglo-Normandowarie
  3. từ tiếng Pháp cổdouaire

Cùng gốc (doublet)dower

AI