Nghĩa chính
- Một số tiền hoặc vật có giá trị khác do chú rể hoặc thay mặt chú rể trả cho gia đình cô dâu ở một số nền văn hóadanh từA sum of money or other valuables paid by a bridegroom or on his behalf to the family of the bride, in some cultures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reverse dowryDạng gốc (base form)
- reverse dowriesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .