Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quần áo và vải lanh, v.v., mà cô dâu thu thập hoặc được tặng cho cô ấy trong đám cưới và cuộc sống hôn nhân, đặc biệt là những bộ đồ truyền thống hoặc trang trọng nàydanh từThe clothes and linen, etc., that a bride collects or that is given to her for her wedding and married life, especially a traditional or formal set of these.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- trousseauDạng gốc (base form)
- trousseaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- trousseausSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Trousseau's signdanh từ riêng | danh từ riêng | Dấu hiệu y tế được quan sát thấy ở những bệnh nhân có nồng độ canxi thấp, trong đó tắc động mạch cánh tay gây ra co thắt các cơ ở bàn tay và cẳng tay |
| Paris-Trousseau syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền đặc trưng bởi xu hướng xuất huyết nhẹ liên quan đến việc mất đoạn nhiễm sắc thể 11q |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bó
- A bundle.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptrousseau
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , 1830 .