Dịch

trousseau

danh từ (noun)
UK/ˈtɹuːsəʊ/US/ˈtɹuˌsoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quần áo và vải lanh, v.v., mà cô dâu thu thập hoặc được tặng cho cô ấy trong đám cưới và cuộc sống hôn nhân, đặc biệt là những bộ đồ truyền thống hoặc trang trọng nàydanh từThe clothes and linen, etc., that a bride collects or that is given to her for her wedding and married life, especially a traditional or formal set of these.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trousseauDạng gốc (base form)
  2. trousseaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. trousseausSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Trousseau's signdanh từ riêngDấu hiệu y tế được quan sát thấy ở những bệnh nhân có nồng độ canxi thấp, trong đó tắc động mạch cánh tay gây ra co thắt các cơ ở bàn tay và cẳng tay
Paris-Trousseau syndromedanh từRối loạn di truyền đặc trưng bởi xu hướng xuất huyết nhẹ liên quan đến việc mất đoạn nhiễm sắc thể 11q

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bó
  1. A bundle.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptrousseau

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , , 1830 .

AI