Dịch

dote

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈdote/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của hồi môndanh từdowry
  2. Tài năng, năng khiếudanh từtalent
  3. Dạng biến cách của dotarđộng từinflection of dotar:
  4. Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại bàng thái của dotarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doteDạng gốc (base form)
  2. dotesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của dotar
  1. third-person singular imperative

Ví dụ

  • .Cô ấy có tài năng học ngôn ngữ.
  • .Jordi có khả năng hùng biện rất tốt.
  • .Một cô gái trinh đẹp là một nửa dâu.

AI