dote
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈdote/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của hồi môndanh từdowry
- Tài năng, năng khiếudanh từtalent
- Dạng biến cách của dotarđộng từinflection of dotar:
- Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại bàng thái của dotarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doteDạng gốc (base form)
- dotesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít mệnh lệnh của dotar
- third-person singular imperative
Ví dụ
- .Cô ấy có tài năng học ngôn ngữ.
- .Jordi có khả năng hùng biện rất tốt.
- .Một cô gái trinh đẹp là một nửa dâu.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh