Dịch

endue

động từ (verb)
UK/-ˈd͡ʒuː/US/ɪnˈd(j)u/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Của một người hoặc vật: đảm nhận (một hình thức khác); chấp nhận, thừa nhậnđộng từngoại động từ (transitive)Of a person or thing: to take on (a different form); to adopt, to assume.
  2. Tiếp theo là: đầu tư (ai đó hoặc cái gì đó) với sức mạnh, chất lượng nhất định, v.vđộng từngoại động từ (transitive)Followed by with: to invest (someone or something) with a certain power, quality, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endueNguyên thể (infinitive)
  2. enduesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enduedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enduingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

re-endueChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Mặc vào (một bộ quần áo, v.v.)
  1. ngoại động từ (transitive)Mặc vào (một bộ quần áo, v.v.); mặc; cũng (theo sau là với), mặc cho (ai đó) cái gì đóTo put on (a piece of clothing, etc.); to wear; also (followed by with), to clothe (someone) with something.

Ví dụ

  • có nhiều đức tính tốt
  • / , ' / , / — […]
  • , ,— , ,— , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinduen“to clothe (someone); to assume or take on (an appearance)”
  2. từ tiếng Latinhinduere
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₃ew-“to put clothes or shoes on”

AI