Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Của một người hoặc vật: đảm nhận (một hình thức khác); chấp nhận, thừa nhậnđộng từngoại động từ (transitive)Of a person or thing: to take on (a different form); to adopt, to assume.
- Tiếp theo là: đầu tư (ai đó hoặc cái gì đó) với sức mạnh, chất lượng nhất định, v.vđộng từngoại động từ (transitive)Followed by with: to invest (someone or something) with a certain power, quality, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-endue | Chưa có nghĩa |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Mặc vào (một bộ quần áo, v.v.)
- ngoại động từ (transitive)Mặc vào (một bộ quần áo, v.v.); mặc; cũng (theo sau là với), mặc cho (ai đó) cái gì đóTo put on (a piece of clothing, etc.); to wear; also (followed by with), to clothe (someone) with something.
Ví dụ
- có nhiều đức tính tốt
- / , ' / , / — […]
- , ,— , ,— , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc endueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinduen“to clothe (someone); to assume or take on (an appearance)”
- từ tiếng Latinhinduere
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₃ew-“to put clothes or shoes on”