Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sử dụng, dùngđộng từngoại động từ (transitive)To apply or make use of (someone or something); to employ, to use.
- Ban tặng, trao tặng, banđộng từngoại động từ (transitive)To impart (something) gratuitously; to present (something) to someone or something, especially as a gift or an honour; to confer, to give, to accord; to render.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bestow sth (on/upon sb)ban cái gì (cho ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bestow a degree | Cấp bằng | |
| bestow a title | Phong tước hiệu | |
| bestow an honor | Ban tặng vinh dự | |
| bestow care | Dành sự chăm sóc | |
| bestow one's favors on someonecụm từ | cụm từ | Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà) |
| bestow one's favours on someonecụm từ | cụm từ | Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà) |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Chi tiêu
- ngoại động từ (transitive)Chi tiêu, tiêuTo apply (money) for some purpose; to expend, to spend.
Ví dụ
- .Huy chương đã được trao cho đội chiến thắng.
- " , ..."“Những vết thương nhận được trong trận chiến mang lại vinh quang, chứ không lấy đi nó...”
- , .Cha mẹ kính yêu của con ơi, con sẽ dồn hai người vào góc và giáng cho vài đòn thật đau cho đến khi hộc máu ra thì thôi.