Dịch

bestow

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sử dụng, dùngđộng từngoại động từ (transitive)To apply or make use of (someone or something); to employ, to use.
  2. Ban tặng, trao tặng, banđộng từngoại động từ (transitive)To impart (something) gratuitously; to present (something) to someone or something, especially as a gift or an honour; to confer, to give, to accord; to render.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bestowNguyên thể (infinitive)
  2. bestowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bestowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bestowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bestow sth (on/upon sb)ban cái gì (cho ai)

Cụm từ (phrase)

bestow a degreeCấp bằng
bestow a titlePhong tước hiệu
bestow an honorBan tặng vinh dự
bestow careDành sự chăm sóc
bestow one's favors on someonecụm từĐồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
bestow one's favours on someonecụm từĐồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Chi tiêu
  1. ngoại động từ (transitive)Chi tiêu, tiêuTo apply (money) for some purpose; to expend, to spend.

Ví dụ

  • .Huy chương đã được trao cho đội chiến thắng.
  • " , ..."“Những vết thương nhận được trong trận chiến mang lại vinh quang, chứ không lấy đi nó...”
  • , .Cha mẹ kính yêu của con ơi, con sẽ dồn hai người vào góc và giáng cho vài đòn thật đau cho đến khi hộc máu ra thì thôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt để
Cất giữ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

be-stow“to put (something) away in a suitable place; etc.”

  1. từ tiếng Anh trung đạibestowen
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*steh₂-“to place; to stand (up)”

AI