Dịch

stow

B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cất gọn gàng, xếp gọnđộng từngoại động từ (transitive)To put something away in a compact and tidy manner, in its proper place, or in a suitable place.
  2. Xếp kho, chất hàng, cất giữđộng từngoại động từ (transitive)To store or pack something in a space-saving manner and over a long time.
  3. Nhồi nhét, nêm chặt, chất kínđộng từngoại động từ (transitive)To arrange, pack, or fill something tightly or closely.
  4. Giấu đi, ẩn náu, bố tríđộng từngoại động từ (transitive)To dispose of, lodge, or hide somebody somewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stowNguyên thể (infinitive)
  2. stowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stow sth (away) (in sth)cất, xếp cái gì (đi) (vào đâu)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Ngừng lại
  1. ngoại động từ (transitive)Ngừng lại, thôi, dứtTo cease; to stop doing something.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistowen
  2. từ tiếng Anh cổstōwian“to hold back, restrain”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stōōną
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistowe
  2. từ tiếng Anh cổstōw“place, location”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōu

Ví dụ

  • , .Tuy nhiên, ai cũng biết rằng một lô hàng được xếp gọn gàng đúng cách trên một con tàu đủ điều kiện hải hành sẽ đến thị trường với chất lượng tốt hơn nhiều so với vận chuyển bằng đường sắt, dù có thể mất thêm vài giờ trên đường đi.
  • “, ,” ; “ . , don’t , ; , won’t , . . .”"Thôi nào, thôi nào," Silver nói; "dẹp cái chuyện này đi. Nó chết rồi, và tao biết chắc nó không sống lại đâu; ít nhất là nó không đi lại ban ngày được đâu, cứ tin tao đi. Lo lắng chỉ tổ chuốc họa vào thân. Lẹ tay lấy mấy đồng đúp-lông đi."
  • .Cất gọn gàng quần áo bạn vừa cởi ra.

AI