Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cất gọn gàng, xếp gọnđộng từngoại động từ (transitive)To put something away in a compact and tidy manner, in its proper place, or in a suitable place.
- Xếp kho, chất hàng, cất giữđộng từngoại động từ (transitive)To store or pack something in a space-saving manner and over a long time.
- Nhồi nhét, nêm chặt, chất kínđộng từngoại động từ (transitive)To arrange, pack, or fill something tightly or closely.
- Giấu đi, ẩn náu, bố tríđộng từngoại động từ (transitive)To dispose of, lodge, or hide somebody somewhere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stow sth (away) (in sth)cất, xếp cái gì (đi) (vào đâu)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)West StowNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Culford, West Stow và Wordwell) ở quận Tây Suffolk, Suffolk, Anh, trước đây thuộc quận St Edmundsbury (OS lưới TL8170)Stow CreekThị trấn ở quận Cumberland, New Jersey, Hoa Kỳmoot-stowThị trấn hoặc quận đóng vai trò là nơi tổ chức hội nghị hoặc cuộc họpStow BedonNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Stoke Bedon và Breckles) ở quận Breckland, Norfolk, Anh (OS lưới ref TL9596)Stow MariesNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Maldon, Essex, Anh (OS lưới ref TQ8399)Stow cum QuyNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS lưới TL5260)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Ngừng lại
- ngoại động từ (transitive)Ngừng lại, thôi, dứtTo cease; to stop doing something.
Xuất hiện ở từ khác
- stoređồng nghĩaCất gọn và cố định, thường trong một khoang hoặc ngăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc stow- stowageHành động hoặc thực hành xếp hàngdanh từ
- stowawayNgười đi tàu thủy lậu védanh từB2
- stowceKính chắn gió, một thiết bị dùng để hút quặng từ mỏ, trước đây cũng được sử dụng (khi được làm hoàn toàn bằng gỗ) để biểu thị quyền sở hữu đất khai thácdanh từ
- stowseĐánh dấu (mặt đất khai thác) bằng một kho hoặc khođộng từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạistowen
- từ tiếng Anh cổstōwian“to hold back, restrain”
- từ tiếng German nguyên thủy*stōōną
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistowe
- từ tiếng Anh cổstōw“place, location”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōu
Ví dụ
- , .Tuy nhiên, ai cũng biết rằng một lô hàng được xếp gọn gàng đúng cách trên một con tàu đủ điều kiện hải hành sẽ đến thị trường với chất lượng tốt hơn nhiều so với vận chuyển bằng đường sắt, dù có thể mất thêm vài giờ trên đường đi.
- “, ,” ; “ . , don’t , ; , won’t , . . .”"Thôi nào, thôi nào," Silver nói; "dẹp cái chuyện này đi. Nó chết rồi, và tao biết chắc nó không sống lại đâu; ít nhất là nó không đi lại ban ngày được đâu, cứ tin tao đi. Lo lắng chỉ tổ chuốc họa vào thân. Lẹ tay lấy mấy đồng đúp-lông đi."
- .Cất gọn gàng quần áo bạn vừa cởi ra.