Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stowse
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đánh dấu (mặt đất khai thác) bằng một kho hoặc kho
động từ
To mark (mining ground) with a stowce or stowces.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stowse
Nguyên thể
(infinitive)
stowse
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
stowse
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
stows
ing
Phân từ I
(present participle)
AI
1
Đánh dấu (mặt đất khai thác) bằng một kho hoặc kho
1
Đánh dấu (mặt đất khai thác) bằng một kho hoặc kho
1
Đánh dấu (mặt đất khai thác) bằng một kho hoặc kho