endowed chair
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (chủ yếu là Mỹ) Một vị trí giảng viên được ưu đãi trong trường đại học và được nhận hỗ trợ từ khoản thanh toán hàng năm từ một khoản tài trợ tư nhân Khoản tài trợ có thể bao gồm tiền lương của khoa, chi phí nghiên cứu và du lịch hoặc các chi phí liên quan khác và tiếp tục vĩnh viễndanh từAn endowed faculty position which is supported by the annual payout from a privately funded endowment. The endowment may cover the faculty salary, research and travel stipends or other associated costs and continues in perpetuity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endowed chairDạng gốc (base form)
- endowed chairsSố nhiều (plural)