Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dowerless
tính từ
(adjective)
/ˈ
d
aʊ
.
ə
(ɹ).
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không có của hồi môn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a dowry; dowryless.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dowryless
Nguồn gốc
(etymology)
dower
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dowerless
dowerless
ness
Sự vắng mặt của một người xuống
danh từ
Ví dụ
A
carol
(
Greene
no
.
315)
which
relates
how
St
.
Nicholas
helped
three
dowerless
girls
employs
,
in
stanzas
4-6,
a
type
of
incremental
repetition
in
which
each
daughter
speaks
in
turn
[…]
AI
1
Không có của hồi môn
1
Không có của hồi môn
1
Không có của hồi môn