Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm hoạt độngđộng từngoại động từ (transitive)To encourage development or induce increased activity; to stimulate.
- Kích hoạt, bậtđộng từngoại động từ (transitive)To put a device, mechanism (alarm etc.) or system into action or motion; to trigger, to actuate, to set off, to enable.
- Kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To render more reactive; excite.
- Kích hoạt phân tửđộng từngoại động từ (transitive)To render a molecule reactive, active, or effective in performing its function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- activateNguyên thể (infinitive)
- activatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- activatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- activatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- activate sthkích hoạt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| activate a card | Kích hoạt thẻ | |
| activate a molecule | Kích hoạt phân tử | |
| activate a plan | Thực hiện kế hoạch | |
| activate something | Kích hoạt cái gì | |
| activate the alarm | Bật báo động | |
| activate someone's almondsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với rustle someone's jimmies |
| activated carbondanh từ | danh từ | Than hoạt tính |
| activated sludgedanh từ | danh từ | Bùn hoạt tính |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Làm phóng xạ
- ngoại động từ (transitive)To render a substance radioactive.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc activateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- kích hoạt nền kinh tế
- .Những kẻ trêu chọc đã kích hoạt chuông báo cháy bằng cách xịt lăn khử mùi cạnh nó.
- .Bạn phải kích hoạt phần mềm trước khi có thể sử dụng lại