Dịch

actuate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kích hoạt hoặc đưa vào chuyển động; sinh độngđộng từngoại động từ (transitive)To activate, or to put into motion; to animate.
  2. Kích động hành động; động viênđộng từngoại động từ (transitive)To incite to action; to motivate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actuateNguyên thể (infinitive)
  2. actuatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. actuatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. actuatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiāctuātus
  2. từ tiếng Latinhāctus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • khởi động máy
  • lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
  • . . .

AI