Nghĩa chính
- Kích hoạt hoặc đưa vào chuyển động; sinh độngđộng từngoại động từ (transitive)To activate, or to put into motion; to animate.
- Kích động hành động; động viênđộng từngoại động từ (transitive)To incite to action; to motivate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiāctuātus
- từ tiếng Latinhāctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- khởi động máy
- lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
- . . .