actualize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Biến thành hiện thực; nhận rađộng từngoại động từ (transitive)To make real; to realize.
- Trở thành thực tế hoặc thực tếđộng từnội động từ (intransitive)To become actual or real.
- Nhận ra tiềm năng đầy đủ của một ngườiđộng từphản thân (reflexive)To realize one's full potential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actualizeNguyên thể (infinitive)
- actualizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- actualizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- actualizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-actualizeđộng từ | động từ | Đạt được sự tự thực hiện; đạt đến đỉnh cao của việc trao quyền và hoàn thiện cá nhân |
Xuất hiện ở từ khác
- realizedễ nhầmactualize nhấn mạnh việc biến ý tưởng thành hiện thực, gần nghĩa với sense 4 (hoặc sense 3) của realize.