Nghĩa chính
- Bộ phận kích hoạtdanh từSomething that actuates something else.
- Thiết bị truyền độngdanh từA usually electric device that causes a mechanical device (i.e., a mechanism) to be switched on or off. For example; an electric motor that opens and closes a valve.
- Cơ cấu truyền độngdanh từThe mechanism that moves the head assembly on a disk drive.
- Rơle điều khiểndanh từA relay that controls the flow of electricity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actuatorDạng gốc (base form)
- actuatorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc actuatorVí dụ
- […] , ; […][…] và Chúa là Đấng Sáng tạo và Điều khiển tự nhiên, cũng như ân điển; […]
- .Chiếc máy tính nhỏ đằng kia là bộ phận điều khiển mọi thứ khác trong phòng này.
- .Tâm trí là bộ phận kích hoạt cơ thể.