Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
actuation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
k
t
͡
ʃ
u
.
eɪ
ʃ
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự khởi động, sự kích thích
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The act of putting into motion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
actuation
Dạng gốc
(base form)
actuation
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
actuate
+
-ion
Ví dụ
All
the
outside
passenger
doors
are
fitted
with
drop
windows
and
outside
actuation
locks
,
and
each
end
of
the
car
has
a
Pullman
type
gangway
.
Although
an
operator
presses
the
button
,
the
actuation
is
done
by
an
immense
series
of
levers
and
cranks
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
actuation
actuat
e
Kích hoạt hoặc đưa vào chuyển động; sinh động
động từ
act
Hành động, làm, thực hiện
danh từ, động từ, trạng từ
actuat
or
Bộ phận kích hoạt
danh từ
bio
actuation
Hoạt động sinh học hoặc sinh hóa (thường là do cơ bắp)
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Sự khởi động
1
Sự khởi động
1
Sự khởi động