Dịch

motivate

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To provide someone with an incentive to do something; to encourage; to actuate.
  2. Thôi thúc, thúc đẩy hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To animate; to propel; to cause to take action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motivateNguyên thể (infinitive)
  2. motivatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. motivatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. motivatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • motivate sb (to do sth)thúc đẩy ai (làm gì)What motivates people to carry out such attacks?Điều gì thúc đẩy con người thực hiện những cuộc tấn công như vậy?
  • be motivated by sthbị thôi thúc bởi cái gìHe is motivated entirely by self-interest.Anh ta bị thôi thúc hoàn toàn bởi lợi ích cá nhân.
  • motivate sbtạo động lực cho aiShe's very good at motivating her students.Cô ấy rất giỏi trong việc tạo động lực cho sinh viên của mình.
  • motivate sb to do sththúc đẩy ai làm gìThe plan is designed to motivate employees to work more efficiently.Kế hoạch này được thiết kế để thúc đẩy nhân viên làm việc hiệu quả hơn.
  • motivate sthgiải thích lý do cho điều gì

Cụm từ (phrase)

motivate someone to do somethingThúc đẩy ai làm gì
motivate staffTạo động lực cho nhân viên
motivate studentsTạo động lực cho học sinh
motivated reasoningdanh từHiện tượng tìm kiếm những lý lẽ hợp lý để ủng hộ một kết luận đã được đưa ra vì những lý do phi lý trí (chủ yếu là cảm xúc)
highly motivatedcụm từTích cực tận tụy vì có động cơ rõ rệt

Ví dụ

  • , , , .Các đạn xuyên giáp đang lên lên các bệ đạn, nhưng quy trình này mất vài phút, cho phép tàu chỉ huy Mỹ bị thương đáp trả, các pháo binh phần nào được khuyến khích để lập kỷ lục mới về tốc độ bắn khi tàu khuỷu phá hủy tàu lớn hơn từ đầu mũi tới đuôi.
  • .Anh ta chỉ bị động viên bởi lợi ích cá nhân.
  • !Ai đó hãy động viên tôi!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI