motivative
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động viên; phục vụ để thúc đẩytính từmotivating; serving to motivate
- Trong, được đánh dấu bởi hoặc liên quan đến trường hợp động cơtính từIn, marked by or pertaining to the motivative case.
- Trường hợp động cơ, một trường hợp được tìm thấy trong một số ngôn ngữ (ví dụ tiếng Basque) đánh dấu ý nghĩa "vì"danh từkhông đếm được (uncountable)The motivative case, a case found in some languages (for example Basque) which marks the meaning "because of".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motivativeDạng gốc (base form)
- more motivativeSo sánh hơn (comparative)
- most motivativeSo sánh nhất (superlative)