Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Rời đi, khởi hành, di chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)To leave, to depart, to get moving.
- Bắt đầu hoặc bắt đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin or commence.
- Kích thích trí tuệđộng từngoại động từ (transitive)To excite intellectually.
- Khơi dậy tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To arouse sexually.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get goingNguyên thể (infinitive)
- gets goingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got going (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten going (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting goingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when the going gets tough, the tough get goingcụm từ | cụm từ | Trong thời điểm khó khăn, người có ý chí mạnh mẽ sẽ hành động |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Nói chuyện một cách say mê mà không bị gián đoạn
- nội động từ (intransitive)To talk passionately without interruption.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta nên tiếp tục.
- . “Let’s ,” . “Let’s , .” , . , , .
- . .