Dịch

get going

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡɛt ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Rời đi, khởi hành, di chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)To leave, to depart, to get moving.
  2. Bắt đầu hoặc bắt đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To begin or commence.
  3. Kích thích trí tuệđộng từngoại động từ (transitive)To excite intellectually.
  4. Khơi dậy tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To arouse sexually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get goingNguyên thể (infinitive)
  2. gets goingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got going (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten going (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting goingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

when the going gets tough, the tough get goingcụm từTrong thời điểm khó khăn, người có ý chí mạnh mẽ sẽ hành động

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nói chuyện một cách say mê mà không bị gián đoạn
  1. nội động từ (intransitive)To talk passionately without interruption.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng ta nên tiếp tục.
  • . “Let’s ,” . “Let’s , .” , . , , .
  • . .

AI