Nghĩa chính
- Sự làm tàn tật, sự làm què quặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of disabling or the state of being disabled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disablementDạng gốc (base form)
- disablementsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disablementNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha