amplex
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tham gia vào phong phúđộng từTo engage in amplexus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amplexus reservatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coitus reservatus |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ôm lấy
- To embrace.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc amplex- amplexusDạng giao phối giả, chủ yếu được tìm thấy ở động vật lưỡng cư và cua móng ngựa, trong đó con đực tóm lấy con cái bằng hai chân trước như một phần của quá trình giao phốidanh từ
- amplexoidLiên quan đến hoặc đặc điểm của san hô thuộc họ Amplexidaetính từ
- amplexationCái ômdanh từ
- amplexicaulÔm thân (lá)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhamplexor