Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gầy, gầy gòtính từHaving little flesh; lean; thin.
- Ít ỏi, nghèo nàntính từPoor, deficient or inferior in amount, quality or extent
- Không đáng kểtính từOf a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible.
- Làm gầyđộng từngoại động từ (transitive)To make lean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc meager1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khô ráp
- Dry and harsh to the touch (e.g., as chalk).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimegre
- từ tiếng Anglo-Normanmegre
- từ tiếng Pháp cổmaigre
Cùng gốc (doublet)maigre
Ví dụ
- .Một miếng bánh ngọt ít ỏi trong một miếng cắn.
- .Bạn có vốn từ vựng nghèo nàn.
- bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn