Dịch

maigre

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmeɪ.ɡə/US/ˈmeɪ.ɡɚ/

Nghĩa chính

  1. Được làm không có thịt (và do đó được phép ăn vào ngày ăn chay)tính từkhông so sánh (not comparable)Made without meat (and thus permitted to be eaten on a fast day).
  2. Thuộc ngày nhịn ăn hoặc nhịn ăntính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to a fast day or fast.
  3. Loại cá; sự ít ỏidanh từA kind of fish; the meagre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maigreDạng gốc (base form)
  2. maigresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soupe maigredanh từMón súp được làm chủ yếu từ rau hoặc cá với một ít bơ và một ít gia vị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmaigre

Cùng gốc (doublet)meager

AI