Nghĩa chính
- Được làm không có thịt (và do đó được phép ăn vào ngày ăn chay)tính từkhông so sánh (not comparable)Made without meat (and thus permitted to be eaten on a fast day).
- Thuộc ngày nhịn ăn hoặc nhịn ăntính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to a fast day or fast.
- Loại cá; sự ít ỏidanh từA kind of fish; the meagre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maigreDạng gốc (base form)
- maigresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soupe maigredanh từ | danh từ | Món súp được làm chủ yếu từ rau hoặc cá với một ít bơ và một ít gia vị |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmaigre
Cùng gốc (doublet)meager