Nghĩa chính
- Dồi dào, phong phú, nhiềutính từVast in quantity or number, profuse, abundant; taking place on a large scale.
- Có nguồn cung dồi dàotính từHaving an abundant supply.
- Chi tiết, đầy đủ, phong phútính từFull of thought, information, or matter; exuberant in words, expression, or style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copiousDạng gốc (base form)
- more copiousSo sánh hơn (comparative)
- most copiousSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ta đã uống một lượng lớn rượu vodka và bất tỉnh.
- .Cô ấy đã ghi chép rất chi tiết.
- .Cô ấy đã uống rất nhiều rượu vang.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dồi dào