Dịch

bountiful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hào phóng, phong phú dồi dàotính từHaving a quantity or amount that is generous or plentiful; ample.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bountifulDạng gốc (base form)
  2. bountifullerSo sánh hơn (comparative)
  3. more bountifulSo sánh hơn (comparative)
  4. most bountifulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Lady Bountifuldanh từNgười phụ nữ giàu có và hào phóng

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hào phóng

Ví dụ

  • , .Kẻ đê tiện sẽ không còn được gọi là hào phóng, kẻ bủn xỉn cũng không được gọi là rộng lượng.
  • garden’s .Cô ấy ngạc nhiên trước vụ thu hoạch bội thu của khu vườn.
  • .Lúa chúng ta thu hoạch được rất dồi dào.

AI