Nghĩa chính
- Hào phóng, phong phú dồi dàotính từHaving a quantity or amount that is generous or plentiful; ample.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bountifulDạng gốc (base form)
- bountifullerSo sánh hơn (comparative)
- more bountifulSo sánh hơn (comparative)
- most bountifulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lady Bountifuldanh từ | danh từ | Người phụ nữ giàu có và hào phóng |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hào phóng
Họ từ (word family)
cùng gốc bountifulVí dụ
- , .Kẻ đê tiện sẽ không còn được gọi là hào phóng, kẻ bủn xỉn cũng không được gọi là rộng lượng.
- garden’s .Cô ấy ngạc nhiên trước vụ thu hoạch bội thu của khu vườn.
- .Lúa chúng ta thu hoạch được rất dồi dào.