Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tính hào phóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Generosity; also (countable) an act of generosity.
- Quà tặng, sự ban chodanh từđếm được (countable)Something given liberally; a gift.
- Tiền thưởng, khoản thưởngdanh từđếm được (countable)A reward for some specific act, especially one given by an authority or a government.
- Đặt tiền thưởngđộng từngoại động từ (transitive)To offer a monetary reward for the capturing or killing of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bounty hunterThợ săn tiền thưởngclaim a bountyLĩnh tiền thưởngcollect a bountyNhận tiền thưởngoffer a bountyTreo tiền thưởngplace a bountyTreo tiền thưởngbounty jumperNgười, trong phần sau của Nội chiến, đã nhập ngũ phục vụ tại Hoa Kỳ và đào ngũ càng sớm càng tốt sau khi nhận được tiền thưởng
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tiền thưởng truy nã
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiền thưởng truy nã, tiền thưởng bắt giữA monetary reward for capturing (or, in the past, killing) a person accused or convicted of a crime and who is at large; also, a similar reward for capturing or killing an animal which is dangerous or causing a nuisance.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bountyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibounte“goodness, virtue; beauty; strength; chivalry, valour; excellence; kindness, mercy; good deed; generosity”
- từ tiếng Anglo-Normanbounté
- từ tiếng Pháp cổbonté
Ví dụ
- half-suppressed , ", , , ; , , ; ! , , ."Cô ôm Elizabeth và nói với giọng xúc động kìm nén, 'Vĩnh biệt, quý cô ngọt ngào, Elizabeth yêu quý, người bạn duy nhất và yêu dấu của tôi; cầu mong thiên đường, với lòng hào phóng của mình, sẽ chúc phúc và bảo vệ bạn; mong đây là nỗi bất hạnh cuối cùng mà bạn phải gánh chịu! Hãy sống và hạnh phúc, và làm cho những người khác cũng vậy.'
- [ ] , .Các cuộc khảo sát toàn quốc cho thấy sự sụt giảm về số lượng [cá sấu] do nhiều yếu tố bao gồm các con đập trên sông, việc giết mổ để lấy da và để nhận tiền thưởng.
- , , $66.66, 22, 1861, [...]Trong trường hợp này, không có một chút bằng chứng nào cho thấy người lính đó từng nhận được bất kỳ khoản tiền thưởng hay tiền trợ cấp nào cho bất kỳ hoặc tất cả các dịch vụ của mình ngoại trừ 66,66 đô la, hai phần ba số tiền thưởng có thể chi trả theo đạo luật ngày 22 tháng 7 năm 1861, [...]