bounteous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khuynh hướng hào phóngtính từInclined to be generous.
- Tự do hoặc phong phútính từLiberal or abundant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bounteousDạng gốc (base form)
- more bounteousSo sánh hơn (comparative)
- most bounteousSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
bountyous
- từ tiếng Anh trung đạibountevous
- từ tiếng Pháp cổbontios
Họ từ (word family)
cùng gốc bounteousVí dụ
- “ ,” , “, , .”
- “I’d , . , , . […]