Dịch

recompensa

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/rekomˈpensa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phần thưởng, sự đền đápdanh từreward, recompense
  2. Tiền thưởng, tiền hậu tạdanh từbounty
  3. Sự bồi thường, sự đền bùdanh từrecompense, indemnification (act of compensation)
  4. Dạng chia của recompensarđộng từinflection of recompensar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recompensaDạng gốc (base form)
  2. recompensasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

recompensa al buen comportamientoThưởng vì cư xử tốt
recompensa inmediataThưởng tức thì
recompensa moralPhần thưởng tinh thần
recompensa por esfuerzoThưởng cho nỗ lực
recompensa económicaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của recompensar
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Anh ấy được tặng một chiếc đồng hồ vàng như phần thưởng.
  • .Bạn không nên chỉ nghĩ đến phần thưởng ngay lập tức.
  • .Chúa thưởng cho những người siêng năng.

AI