Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiếm khitrạng từInfrequently, rarely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seldomDạng gốc (base form)
- more seldomSo sánh hơn (comparative)
- seldomerSo sánh hơn (comparative)
- most seldomSo sánh nhất (superlative)
- seldomestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seldom if ever | Hầu như không bao giờ | |
| very seldom | Rất hiếm khi | |
| barking dogs seldom bitecụm từ | cụm từ | Chó sủa là chó không cắn |
| opportunity seldom knocks twicecụm từ | cụm từ | Thời cơ thuận lợi ít khi xuất hiện trở lại |
| seldom or evertrạng từ | trạng từ | Hiếm khi, nếu có; hiếm khi hoặc không hề |
| a barking dog seldom bites | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hiếm có
- Hiếm có, hiếm thấy, ít gặpRare; infrequent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc seldomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseldom
- từ tiếng Anh cổseldan“seldom”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*seldanā
Ví dụ
- .Bây giờ họ hiếm khi đến đây.
- một cơn tức giận bị kìm nén và hiếm khi bộc phát
- .Chó sủa ít khi cắn.