Dịch

seldom

B2TOEICtrạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiếm khitrạng từInfrequently, rarely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seldomDạng gốc (base form)
  2. more seldomSo sánh hơn (comparative)
  3. seldomerSo sánh hơn (comparative)
  4. most seldomSo sánh nhất (superlative)
  5. seldomestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

seldom if everHầu như không bao giờ
very seldomRất hiếm khi
barking dogs seldom bitecụm từChó sủa là chó không cắn
opportunity seldom knocks twicecụm từThời cơ thuận lợi ít khi xuất hiện trở lại
seldom or evertrạng từHiếm khi, nếu có; hiếm khi hoặc không hề
a barking dog seldom bitesChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hiếm có
  1. Hiếm có, hiếm thấy, ít gặpRare; infrequent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseldom
  2. từ tiếng Anh cổseldan“seldom”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*seldanā

Ví dụ

  • .Bây giờ họ hiếm khi đến đây.
  • một cơn tức giận bị kìm nén và hiếm khi bộc phát
  • .Chó sủa ít khi cắn.

AI