Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seldom or ever
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
s
ɛ
l
d
ə
m
ɚ ˈɛ
v
ɚ/
Nghĩa chính
1
Hiếm khi, nếu có; hiếm khi hoặc không hề
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Seldom, if ever; rarely or not at all.
AI
1
Hiếm khi
1
Hiếm khi
1
Hiếm khi