Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barking dogs seldom bite
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
b
ɑ
ɹ
k
ɪ
ŋ
ˈ
d
ɔ
ɡ
z
ˈ
s
ɛ
l
d
ə
m
ˈ
b
aɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chó sủa là chó không cắn
cụm từ
People who make threats rarely carry them out.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
one's bark is worse than one's bite
empty vessels make the most sound
all bark and no bite
Ví dụ
Barking
dogs
seldom
bite
.
Chó sủa ít khi cắn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
perro que ladra no muerde
Chó sủa ít khi cắn
perro ladrador, poco mordedor
Chó sủa ít khi cắn
AI
1
Chó sủa là chó không cắn
1
Chó sủa là chó không cắn
1
Chó sủa là chó không cắn