Dịch

barking dogs seldom bite

cụm từ (phrase)
US/ˈbɑɹkɪŋ ˈdɔɡz ˈsɛldəm ˈbaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chó sủa là chó không cắncụm từPeople who make threats rarely carry them out.

Ví dụ

  • .Chó sủa ít khi cắn.

AI