Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seldomness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Độ hiếm; không thường xuyên; sự khác thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Rareness; infrequency; uncommonness.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rarity
Ví dụ
the
seldomness
and
oftenness
of
doing
well
Nguồn gốc
(etymology)
seldom
+
-ness
AI
1
Độ hiếm
1
Độ hiếm
1
Độ hiếm