Nghĩa chính
- Số không xác địnhđại từunspecified number
- Số nàođại từwhat number
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| how many languages do you speakcụm từ | cụm từ | Bạn nói được bao nhiêu thứ tiếng |
| how many siblings do you havecụm từ | cụm từ | Bạn có bao nhiêu anh chị em |
| how many stops untilcụm từ | cụm từ | Dùng để hỏi số điểm dừng còn lại trước khi đến một ga tàu hoặc bến xe buýt cụ thể |
| know how many beans make fiveđộng từ | động từ | Có kiến thức về cách thế giới vận hành; có ý thức và phán đoán chung |
| how many people | Bao nhiêu người | |
| how many soever they becụm từ | cụm từ | Dù chúng đông đến mức nào |
| how manythtính từ | tính từ | Đại diện cho một số thứ tự không xác định hoặc được truy vấn |
| who-knows-how-manytính từ | tính từ | Một số lượng không xác định |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhū maniġ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có mấy người con?
- ?Bạn muốn bao nhiêu?
- ?Có bao nhiêu người bị giết?