Dịch

cuánto

A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈkwanto/nguồn

Nghĩa chính

  1. bao nhiêutrạng từA1asks about amount or price

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuántoDạng gốc (base form)
  2. cuántosSố nhiều (plural)
  3. cuántasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cuántaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuánto esNó có giá bao nhiêu?
cuánto cuestaNó có giá bao nhiêu?
no sé qué y no sé cuántoBla bla bla cái này cái kia
cuántos años tenéscụm từBạn bao nhiêu tuổi (voseo)
cuántos años tienescụm từBạn bao nhiêu tuổi
cuánto tiempoChưa có nghĩa
no sé cuántosChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bộ bách khoa toàn thư gồm bao nhiêu tập?
  • ¿ ?Cậu còn sẵn sàng chờ thêm bao lâu nữa?
  • ¿ ?Quả ô liu và bánh quy giá bao nhiêu?

AI