cuánto
A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈkwanto/nguồn
Nghĩa chính
- bao nhiêutrạng từA1asks about amount or price
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuánto es | Nó có giá bao nhiêu? | |
| cuánto cuesta | Nó có giá bao nhiêu? | |
| no sé qué y no sé cuánto | Bla bla bla cái này cái kia | |
| cuántos años tenéscụm từ | cụm từ | Bạn bao nhiêu tuổi (voseo) |
| cuántos años tienescụm từ | cụm từ | Bạn bao nhiêu tuổi |
| cuánto tiempo | Chưa có nghĩa | |
| no sé cuántos | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- howTiếng Anhtương đương
- cantidaddễ nhầmDùng để hỏi “bao nhiêu”, không phải danh từ nói về một lượng.
- cuándodễ nhầm“cuánto” nghĩa là bao nhiêu, không phải khi nào
- cuantodễ nhầmCó dấu trọng âm, dùng để hỏi hoặc cảm thán về số lượng và giá cả (ví dụ: ¿Cuánto cuesta?).
- cuantosdễ nhầmKhi hỏi số lượng, cuánto dùng với danh từ số ít hoặc danh từ khối; cuántos dùng với số nhiều nam.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bộ bách khoa toàn thư gồm bao nhiêu tập?
- ¿ ?Cậu còn sẵn sàng chờ thêm bao lâu nữa?
- ¿ ?Quả ô liu và bánh quy giá bao nhiêu?