几
幾HSK1
Hay gặpHán-Việt: kỉ
jǐ
Nghĩa chính
- Mấy, bao nhiêuhow many; how much
- Vài, mấyseveral; a few
- Bàn nhỏ, bàn kỷsmall table
- Gần như, hầu như(literary) almost
Chữ và bộ thủ (character, radical)
几
jǐkỉ
Bộ: 几 · kỷ (ghế dựa, bàn nhỏ)2 nét
small tableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn bao nhiêu tuổi?
- ?Bạn bao nhiêu tuổi?
- ?Bây giờ là mấy giờ rồi?
Xuất hiện ở từ khác
- cuantoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- cuantosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 两đồng nghĩaCũng dùng để chỉ số lượng ít nhưng có thể dùng trong câu hỏi nghi vấn.
- 些đồng nghĩaChỉ số lượng ước chừng không xác định dưới mười, dùng cho danh từ đếm được.
- 多少dễ nhầm, đồng nghĩaChỉ dùng để hỏi số lượng nhỏ dưới 10 và bắt buộc có lượng từ theo sau.